năng suất
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Hiệu quả lao động: Mức độ hoàn thành công việc hoặc sản phẩm trong một khoảng thời gian nhất định. Đây là thước đo hiệu quả của quá trình sản xuất hoặc làm việc.
- Sản lượng thu hoạch: Lượng nông sản thu được trên một đơn vị diện tích canh tác trong một vụ mùa.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Nhờ áp dụng công nghệ mới, năng suất lao động của nhà máy đã tăng đáng kể.
- Giống lúa mới cho năng suất rất cao, gấp đôi giống cũ.
- Công ty đang tìm cách cải thiện năng suất làm việc của nhân viên.
Các cách sử dụng nâng cao
- "năng suất lao động": Chỉ hiệu quả cụ thể trong hoạt động lao động, sản xuất.
- Đầu tư vào đào tạo là chìa khóa để nâng cao năng suất lao động.
- "năng suất cao/thấp": Dùng để so sánh hoặc đánh giá mức độ hiệu quả.
- Máy móc cũ thường có năng suất thấp và hao tốn nhiều năng lượng.
Biến thể và từ gần giống
- Năng suất biên: (Kinh tế học) Lượng sản phẩm tăng thêm khi tăng thêm một đơn vị yếu tố đầu vào.
- Hiệu suất: Nhấn mạnh đến tỷ lệ giữa kết quả đạt được và chi phí bỏ ra, thường dùng trong kỹ thuật và quản lý.
- Sản lượng: Tổng số lượng sản phẩm làm ra, ít nhấn mạnh yếu tố thời gian hay hiệu quả trên đơn vị như "năng suất".
Từ đồng nghĩa
- Hiệu quả: Mức độ đạt được mục tiêu với chi phí thấp nhất.
- Sản xuất: (Khi nói về khối lượng) Khả năng tạo ra sản phẩm.
Các cụm từ liên quan
- Nâng cao năng suất: Hành động cải thiện, làm tăng hiệu quả công việc hoặc sản lượng.
- Chương trình này nhằm mục đích nâng cao năng suất cho các hộ nông dân.
- Đo lường năng suất: Đánh giá, tính toán mức độ hiệu quả.
- Việc đo lường năng suất chính xác giúp doanh nghiệp đưa ra quyết định đúng đắn.
Thành ngữ liên quan
- Ăn năng suất: (Thông tục) Chỉ việc hưởng lợi, được trả công dựa trên kết quả, sản phẩm thực tế làm ra.
- Làm nghề này phải ăn năng suất, làm nhiều hưởng nhiều.
- dt. 1. Hiệu quả lao động được xác định theo thời gian quy định với sản phẩm hoàn thành: Năng suất ngày hôm nay không đạt. 2. Sản lượng đạt được cho một thời vụ trên một diện tích gieo trồng: ruộng năng suất cao.